|
Thành phần : Trong 0,5 ml vacxin gồm: -Giải độc tố Uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt -Giải độc tố Bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt -AlPO4 cao nhất 3 mg -Merthiolate (chất bảo quản) cao nhất 0,05 mg
Liều dùng : Đường tiêm:Tiêm bắp thịt, liều 0,5 ml. Liều lượng: +Trẻ em đã được gây miễn dịch cơ bản bằng 3 liều vacxin DPT, đến 7 tuổi tiêm nhắc lại 1 mũi, sau đó cứ 10 năm tiêm nhắc lại 1 mũi. +Trẻ chưa tiêm chủng hoặc tiền sử không rõ thì tiêm 3 mũi: tiêm ngay mũi1, một tháng sau tiêm tiếp mũi 2, mũi 3 cách mũi 2: sáu tháng. Sau đó, cứ 10 năm tiêm nhắc lại 1 mũi. +Trẻ từ 11 đến 12 tuổi mà 5 năm chưa tiêm nhắc lại vacxin phòng bạch hầu thì tiêm ngay 1 mũi vacxin Td và sau đó, cứ 10 năm tiêm nhắc lại 1 mũi
Tác dụng phụ : Sau khi tiêm vacxin, chỗ tiêm có xuất hiện quầng đỏ hoặc sưng nhẹ, đôi khi có sốt (38oC-39oC). Các phản ứng nói chung là nhẹ, mau khỏi
Chỉ định : Dùng để gây miễn dịch nhắc lại nhằm phòng bệnh Bạch hầu và Uốn ván cho trẻ em ở lứa tuổi từ 8 tuổi trở lên
Chống chỉ định : Không tiêm cho trẻ ở những trường hợp sau: -Các bệnh nhiễm trùng cấp tính, sốt chưa rõ nguyên nhân. -Có biểu hiện dị ứng với kháng nguyên Bạch hầu và Uốn ván.
Quy cách đóng gói : +Hộp 20 ống, mỗi ống chứa 0,5 ml – 1 liều +Hộp 10 lọ, mỗi lọ chứa 2,5 ml – 5 liều +Hộp 10 lọ, mỗi lọ chứa 5 ml – 10 liều
Lưu ý : Lắc kỹ trước khi dùng
Bảo quản : Ở nhiệt độ từ +2oC đến +8oC, tránh đông đá.
Hạn dùng : two and a half years.
Tiêu chuẩn áp dụng : TCCS
Số đăng ký : VNDP-137-1003
|